Thông số kỹ thuật honda crv | Honda biên hòa

Thông số kỹ thuật honda crv

HÔNG SỐ KỸ THUẬT

Liên hệ: 0938 851 597 để được tư vấn, giải đáp thêm.

DANH MỤC CR-V 2.0 AT CR-V 2.4 AT
ĐỘNG CƠ
Kiểu động cơ SOHC i-VTEC, 4 Xi-lanh thẳng hàng, 16 van DOHC i-VTEC, 4 Xi-lanh thẳng hàng, 16 van
Hợp số Tự động 5 cấp
Dung tích xi-lanh ( cm­­­­­­­­3 ) 1.997 2.354
Công sức cực đại (Kw/rpm) 114/6.500 140/7.000
Mo-men xoắn cực đại (N/m/rpm) 190/4.300 222/4.400
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 58
KÍCH THƯỚC/TRỌNG LƯỢNG
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.580 x 1.820 x 1.685
Chiều dài cơ sở (mm) 2.620
Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm) 1.580/1.580
Khoảng sáng gầm xe (mm) 170
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 5,9
TRỌNG LƯỢNG
Trọng lượng toàn tải (kg) 1.975 2.085
Trọng lượng không tải (kg) 1.505 1.550
BÁNH XE
Cỡ lốp 225/65 R17 225/60 R18
La-zăng đúc 17 inch 18 inch
HỆ THỐNG GIẢM XÓC
Hệ thống treo trước Độc lập lò so
Hệ thống treo sau Liên kết đa điểm
HỆ THỐNG PHANH
Phanh trước Đĩa tản nhiệt
Phanh sau Phanh đĩa
CHỔ NGỒI
Số chổ ngồi 5 5
HỆ THỐNG TRANG BỊ
Chế độ lái tiết kiệm nhiên liệu (ECON Mode)
Chức năng hướng dẫn lái tiết kiệm nhiên liệu
Hệ thống điều khiển hành trình
Hệ thống hiển thị thông minh i-MID
NGOẠI THẤT
Cụm đèn trước kiểu bóng Projector HID HID
Đèn tự động tắt theo thời gian
Đèn pha tự động điều chỉnh góc đánh sáng Không
Đèn phanh thứ 3 lắp cao
Dãi đèn LED ban ngày  Có
Đền sương mù
Cửa kính điện tự động lên xuống một chạm cho hàng ghế trước
Cửu kính điện tự động lên xuống
Gương chiếu hậu gập điện, tích hợp đèn báo rẽ
Tay nắm cửa mạ Crom Không
Thanh gạc nước đối xứng phía trước
Cửa khóa tự động
NỘI THẤT
Chất liệu ghế Da Da
Ghê lái điều chỉnh điện 8 hướng Không
Hàng ghế sau gập phẳng 1 thao tác
Tựa tay ghế sau có gắn khay để cốc
Hệ thống điều hòa Thường Tự động
TAY LÁI
Tay lái tích hợp nút điều khiển đa thông tin
Chất liệu Da Da
Tay lái điều chỉnh 4 hướng
Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển đống
TIỆN NGHI CAO CẤP
Cửa sổ trời Không
Nút bấm khởi động và chìa khóa thông minh
Màn hình cảm ứng 7-inch cao cấp Không
Điều hòa nhiệt độ Tự động Tự động
Chế độ đàm thoại rãnh tay Bluetooth
Cửa giớ hàng ghế sau
Đèn đọc sách sau Không
Hệ thống gọi điện thoại bằng giọng nói
Đèn đọc bản đồ
HỆ THÓNG ÂM THANH
Dàn âm thanh CD, AM/FM, MP3/WMA 1 CD 1 CD
Hệ thống loa 6 loa 6 loa
Loa bổng
Nút điều chỉnh âm thanh trên tay lái
Hệ thống âm thanh điều chỉnh bằng màn hình cảm ứng 7-inch Không
Kết nối bluetooth
Kết nối hệ thống dẫn đường Sygic ( áp dụng cho i-phone 5 trở lên Không
Kết nối HDMI (truyền tải file video) Không
HỘC TIỆN ÍCH
Gía đựng kính mắt
Hộc đồ cửa xe
Hộc đựng đồ trung tâm cạnh ghế lái
Hộc đựng găng tay
AN TOÀN
Hệ thống cân bằng điện tử VSA Không
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống phân bổ lực phanh EBD
Hệ thống túi khí trước cho người lái và người kế bên
Hệ thống túi khí bên định vị trí người ngồi (hàng ghế trước)
Camera lùi 3 góc quay
Cảnh báo cài dây an toàn Dành cho ghế lái Ghế lái và ghế phụ
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISO FIX
AN NINH
Chìa khóa được mã hóa chống trộm
Hệ thống báo động